妊
[rèn]
mang thai; sự mang thai
Chữ 妊 đọc là rèn, nghĩa là mang thai; sự mang thai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rèn]
mang thai; sự mang thai
妊 (rèn) nghĩa là mang thai; sự mang thai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 妊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妊妇 (rèn fù) – người mẹ mang thai; 妊娠 (rèn shēn) – thai kỳ; 怀妊 (huái rèn) – mang thai; 多胎妊娠 (duō tāi rèn shēn) – mang thai đa thai; 妊娠试验 (rèn shēn shì yàn) – xét nghiệm thai.