Chữ 娠 đọc là shēn, nghĩa là mang thai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
娠
[shēn]
mang thai
Hỏi đáp về chữ 娠
娠 nghĩa là gì?
娠 (shēn) nghĩa là mang thai.
Cách viết chữ 娠 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 娠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 娠 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 妊娠 (rèn shēn) – thai kỳ; 多胎妊娠 (duō tāi rèn shēn) – mang thai đa thai; 妊娠试验 (rèn shēn shì yàn) – xét nghiệm thai.