XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怀里 đọc là huái lǐ, nghĩa là vòng tay; ngực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

怀里【懷裡】

[huái lǐ] [怀 里]

vòng tay; ngực

胸前靠着的部位或两臂围拢的空间。

母亲温柔地把哭泣的婴儿抱在怀里,轻声哼着摇篮曲。

mǔ qīn wēn róu dì bǎ kū qì de yīng ér bào zài huái lǐ, qīng shēng hēng zhe yáo lán qǔ.

Người mẹ dịu dàng ôm đứa bé đang khóc vào lòng, khẽ hát khúc hát ru.

他把刚买的药揣在怀里带回家。

tā bǎ gāng mǎi de yào chuāi zài huái lǐ dài huí jiā.

Anh ấy giấu thuốc vừa mua vào trong ngực mang về nhà.

妈妈温柔地抱着怀里的小宝。

mā ma wēn róu dì bào zhe huái lǐ de xiǎo bǎo.

Người mẹ dịu dàng ôm đứa con bé bỏng trong lòng.

母亲温柔地把婴儿抱在自己怀里。

mǔ qīn wēn róu dì bǎ yīng ér bào zài zì jǐ huái lǐ.

Người mẹ dịu dàng ôm em bé vào lòng.

Hỏi đáp về từ 怀里

怀里 nghĩa là gì?

怀里 (huái lǐ) nghĩa là vòng tay; ngực. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 怀里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怀, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 怀里?

Thường gặp: 揣在怀里 (chuāi zài huái lǐ) – nhét vào trong lòng; 搋在怀里 (chuāi zài huái lǐ) – nhét vào trong ngực.