XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夜里 đọc là yè li, nghĩa là trong đêm; vào ban đêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

夜里【夜裡】

[yè li] [夜 里]

trong đêm; vào ban đêm; ban đêm

夜间;天黑以后的时间

夜里外面很冷。

yè lǐ wài miàn hěn lěng.

Ban đêm bên ngoài rất lạnh.

小美,你最近夜里睡得好吗?我快被吵疯了。

xiǎo měi, nǐ zuì jìn yè lǐ shuì de hǎo ma? wǒ kuài bèi chǎo fēng le.

Tiểu Mỹ, gần đây ban đêm cậu ngủ ngon không? Mình sắp phát điên vì ồn rồi.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

夜里突然传来几声剧烈的咳嗽。

yè lǐ tū rán chuán lái jǐ shēng jù liè de ké sou.

Trong đêm bỗng vang lên mấy tiếng ho dữ dội.

水箱里的水在严寒夜里结冰了。

shuǐ xiāng lǐ de shuǐ zài yán hán yè lǐ jié bīng le.

Nước trong bình chứa đã đóng băng vào đêm giá rét.

Hỏi đáp về từ 夜里

夜里 nghĩa là gì?

夜里 (yè li) nghĩa là trong đêm; vào ban đêm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 夜里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夜, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.