XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夜晚 đọc là yè wǎn, nghĩa là ban đêm; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

夜晚

[yè wǎn] [夜 晚]

ban đêm; lượng từ: 个 (gè)

晚上,从天黑到天亮的一段时间

每当夜晚降临,这座繁华的都市便沉浸在霓虹灯海中。

měi dāng yè wǎn jiàng lín, zhè zuò fán huá de dū shì biàn chén jìn zài ní hóng dēng hǎi zhōng.

Mỗi khi màn đêm buông xuống, đô thị phồn hoa này lại chìm trong biển đèn neon.

个

对,等调试达标了,我们的夜晚就能恢复清静了。

duì, děng tiáo shì dá biāo le, wǒ men de yè wǎn jiù néng huī fù qīng jìng le.

Đúng rồi, đợi căn chỉnh đạt tiêu chuẩn, ban đêm của chúng ta sẽ có thể lấy lại sự yên tĩnh.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

失眠的夜晚,我只能喝热牛奶。

shī mián de yè wǎn, wǒ zhǐ néng hē rè niú nǎi.

Đêm mất ngủ, tôi chỉ có thể uống sữa nóng.

夜晚的天空有很多美丽的星星。

yè wǎn de tiān kōng yǒu hěn duō měi lì de xīng xīng.

Bầu trời ban đêm có rất nhiều ngôi sao đẹp.

Hỏi đáp về từ 夜晚

夜晚 nghĩa là gì?

夜晚 (yè wǎn) nghĩa là ban đêm; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 夜晚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夜, 晚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.