XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夜市 đọc là yè shì, nghĩa là chợ đêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

夜市

[yè shì] [夜 市]

chợ đêm

夜间进行买卖的集市

周末的夜市非常热闹,摆满了各种特色小吃摊位。

zhōu mò de yè shì fēi cháng rè nào, bǎi mǎn le gè zhǒng tè sè xiǎo chī tān wèi.

Chợ đêm cuối tuần rất nhộn nhịp, bày kín các quầy ăn vặt đặc sản.

这里的夜市每天晚上都很热闹。

zhè lǐ de yè shì měi tiān wǎn shàng dōu hěn rè nào.

Chợ đêm ở đây tối nào cũng rất sôi động.

这个夜市的烧烤味道非常吸引人。

zhè ge yè shì de shāo kǎo wèi dào fēi cháng xī yǐn rén.

Hương vị đồ nướng ở khu chợ đêm này rất thu hút du khách.

夜市里人来人往,非常喧闹。

yè shì lǐ rén lái rén wǎng, fēi cháng xuān nào.

Trong chợ đêm người đi kẻ lại, rất ồn ào.

Hỏi đáp về từ 夜市

夜市 nghĩa là gì?

夜市 (yè shì) nghĩa là chợ đêm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 夜市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夜, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.