XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当晚 đọc là dāng wǎn, nghĩa là vào buổi tối hôm đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

当晚

[dāng wǎn] [当 晚]

vào buổi tối hôm đó

指事情发生的那一天晚上。

签约仪式结束后,主办方在当晚举行了庆祝晚宴。

qiān yuē yí shì jié shù hòu, zhǔ bàn fāng zài dāng wǎn jǔ xíng le qìng zhù wǎn yàn.

Sau lễ ký kết, ban tổ chức đã tổ chức tiệc tối chúc mừng vào tối hôm đó.

那个综艺节目打破了当晚的收视率纪录。

nà ge zōng yì jié mù dǎ pò le dāng wǎn de shōu shì lǜ jì lù.

Chương trình giải trí đó đã phá kỷ lục lượng người xem tối hôm đó.

Hỏi đáp về từ 当晚

当晚 nghĩa là gì?

当晚 (dāng wǎn) nghĩa là vào buổi tối hôm đó. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 当晚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 晚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.