XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晚上 đọc là wǎn shang, nghĩa là buổi tối; đêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

晚上

[wǎn shang] [晚 上]

buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)

太阳落下后到睡觉前

我晚上去买苹果。

wǒ wǎn shàng qù mǎi píng guǒ.

Tối nay tôi đi mua táo.

个

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

老师,我今天晚上能打篮球吗?

lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?

Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 晚上

晚上 nghĩa là gì?

晚上 (wǎn shang) nghĩa là buổi tối; đêm. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 晚上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晚, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晚上?

Thường gặp: 晚上好 (wǎn shàng hǎo) – Chào buổi tối!.