XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晚饭 đọc là wǎn fàn, nghĩa là bữa tối; cơm tối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

晚饭【晚飯】

[wǎn fàn] [晚 饭]

bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối

晚上吃的一餐饭

你吃晚饭了吗?

nǐ chī wǎn fàn le ma?

Bạn ăn tối chưa?

份、顿、次、餐

一直练到五点,然后一起吃晚饭。

yì zhí liàn dào wǔ diǎn, rán hòu yì qǐ chī wǎn fàn.

Luyện liên tục đến năm giờ, sau đó cùng nhau ăn cơm tối.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

今天晚饭我想做一个土豆炒肉。

jīn tiān wǎn fàn wǒ xiǎng zuò yí gè tǔ dòu chǎo ròu.

Bữa tối hôm nay tôi muốn làm món khoai tây xào thịt.

晚上七点,我们还能一起吃晚饭。

wǎn shàng qī diǎn, wǒ men hái néng yì qǐ chī wǎn fàn.

Bảy giờ tối, chúng ta còn có thể cùng nhau ăn tối.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

Hỏi đáp về từ 晚饭

晚饭 nghĩa là gì?

晚饭 (wǎn fàn) nghĩa là bữa tối; cơm tối. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 晚饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晚, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.