XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

米饭 đọc là mǐ fàn, nghĩa là (cơm) đã nấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

米饭【米飯】

[mǐ fàn] [米 饭]

(cơm) đã nấu

用大米加水煮成的食物

我吃米饭。

wǒ chī mǐ fàn.

Tôi ăn cơm

我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。

wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.

Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

吃面条还是吃米饭,我都无所谓。

chī miàn tiáo hái shì chī mǐ fàn, wǒ dōu wú suǒ wèi.

Ăn mì hay ăn cơm, tôi đều thấy thế nào cũng được.

真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?

zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?

Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

Hỏi đáp về từ 米饭

米饭 nghĩa là gì?

米饭 (mǐ fàn) nghĩa là (cơm) đã nấu. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 米饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 米, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.