XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年夜饭 đọc là nián yè fàn, nghĩa là bữa tối gia đình đêm giao thừa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

年夜饭【年夜飯】

[nián yè fàn] [年 夜 饭]

bữa tối gia đình đêm giao thừa

农历除夕夜全家团聚吃的晚餐。

全家人围坐在一起吃年夜饭,气氛十分温馨。

quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī nián yè fàn, qì fēn shí fēn wēn xīn.

Cả nhà quây quần bên nhau ăn bữa cơm tất niên, bầu không khí rất ấm áp.

我们还会一家人一起吃年夜饭。

wǒ men hái huì yì jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.

Chúng tôi còn cả nhà cùng nhau ăn cơm tất niên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

除夕夜,千家万户都在吃年夜饭。

chú xī yè, qiān jiā wàn hù dōu zài chī nián yè fàn.

Đêm Giao thừa, mọi nhà đều quây quần ăn bữa cơm tất niên.

除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。

chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.

Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

Hỏi đáp về từ 年夜饭

年夜饭 nghĩa là gì?

年夜饭 (nián yè fàn) nghĩa là bữa tối gia đình đêm giao thừa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 年夜饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 夜, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.