盒饭【盒飯】
[hé fàn] [盒 饭]
cơm hộp
装在盒子里配好菜的饭食
午休我吃了盒饭。
wǔ xiū wǒ chī le hé fàn.Trong giờ nghỉ trưa tôi ăn cơm hộp.
盒饭 đọc là hé fàn, nghĩa là cơm hộp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé fàn] [盒 饭]
cơm hộp
装在盒子里配好菜的饭食
午休我吃了盒饭。
wǔ xiū wǒ chī le hé fàn.Trong giờ nghỉ trưa tôi ăn cơm hộp.
盒饭 (hé fàn) nghĩa là cơm hộp. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 盒, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 领盒饭 (lǐng hé fàn) – (khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dù….