XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盒子 đọc là hé zi, nghĩa là hộp; thùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

盒子

[hé zi] [盒 子]

hộp; thùng

盛放东西的小型器具

桌子上有一个红色盒子。

zhuō zi shàng yǒu yí gè hóng sè hé zi.

Trên bàn có một hộp màu đỏ.

请你帮我把礼物放进盒子里。

qǐng nǐ bāng wǒ bǎ lǐ wù fàng jìn hé zi lǐ.

Cậu giúp mình đặt món quà vào trong hộp với.

Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把

妹妹把花种放在小盒子里保存。

mèi mei bǎ huā zhǒng fàng zài xiǎo hé zi lǐ bǎo cún.

Em gái cất hạt giống hoa trong một chiếc hộp nhỏ.

好的,是这个红色的盒子吗?

hǎo de, shì zhè ge hóng sè de hé zi ma?

Được, là cái hộp màu đỏ này đúng không?

Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 盒子

盒子 nghĩa là gì?

盒子 (hé zi) nghĩa là hộp; thùng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 盒子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盒, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.