XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领盒饭 đọc là lǐng hé fàn, nghĩa là (khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 领盒饭

领盒饭 nghĩa là gì?

领盒饭 (lǐng hé fàn) nghĩa là (khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết).

Cách viết 领盒饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 盒, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.