XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 领 đọc là lǐng, nghĩa là cổ; cổ áo. Thuộc bộ Hiệt 页. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

领【領】

[lǐng]

1.cổ; cổ áo; dẫn dắt

明天去办公室领新书。

míng tiān qù bàn gōng shì lǐng xīn shū.

Ngày mai đến văn phòng nhận sách mới.

2.lĩnh hội; hiểu

理解,明白

你的好意我心领了。

nǐ de hǎo yì wǒ xīn lǐng le.

Lòng tốt của bạn tôi xin ghi nhận rồi.

黑色挺好的,但是这条红领带太亮了。

hēi sè tǐng hǎo de, dàn shì zhè tiáo hóng lǐng dài tài liàng le.

Màu đen khá ổn, nhưng chiếc cà vạt đỏ này sáng quá.

Trong bài: Xin ý kiến về trang phục

领导去医院慰问了生病的员工。

lǐng dǎo qù yī yuàn wèi wèn le shēng bìng de yuán gōng.

Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi nhân viên bị bệnh.

白衬衫配蓝领带最合适了,你赶紧去换。

bái chèn shān pèi lán lǐng dài zuì hé shì le, nǐ gǎn jǐn qù huàn.

Áo sơ mi trắng phối cà vạt xanh lam là hợp nhất, bạn mau đi thay đi.

Trong bài: Xin ý kiến về trang phục

Hỏi đáp về chữ 领

领 nghĩa là gì?

领 (lǐng) nghĩa là cổ; cổ áo. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 领 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 领 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 领 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 带领 (dài lǐng) – dẫn dắt; 本领 (běn lǐng) – kỹ năng; 领先 (lǐng xiān) – dẫn đầu; 领导 (lǐng dǎo) – dẫn dắt; 占领 (zhàn lǐng) – chiếm giữ; 率领 (shuài lǐng) – dẫn dắt.