XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颈部 đọc là jǐng bù, nghĩa là cổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

颈部【頸部】

[jǐng bù] [颈 部]

cổ

头部与躯干相连接的部位。

长期低头使用手机容易造成颈部肌肉劳损和酸痛。

cháng qī dī tóu shǐ yòng shǒu jī róng yì zào chéng jǐng bù jī ròu láo sǔn hé suān tòng.

Cúi đầu dùng điện thoại trong thời gian dài dễ gây mỏi cơ và đau nhức vùng cổ.

他转动脖子缓解颈部疲劳。

tā zhuàn dòng bó zi huǎn jiě jǐng bù pí láo.

Anh ấy xoay cổ để giảm mỏi cổ.

Hỏi đáp về từ 颈部

颈部 nghĩa là gì?

颈部 (jǐng bù) nghĩa là cổ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 颈部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颈, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.