XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中部 đọc là zhōng bù, nghĩa là phần giữa; khu vực trung tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

中部

[zhōng bù] [TRUNG 部]

phần giữa; khu vực trung tâm

中间的部位或区域

他住在城市的中部。

tā zhù zài chéng shì de zhōng bù.

Anh ấy sống ở phần trung tâm của thành phố.

这很正常。你没看新闻吗?中部最近一直在下大雨。

zhè hěn zhèng cháng. nǐ méi kàn xīn wén ma? zhōng bù zuì jìn yì zhí zài xià dà yǔ.

Điều này rất bình thường. Cậu không xem tin tức sao? Miền Trung gần đây liên tục mưa lớn.

Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来

Hỏi đáp về từ 中部

中部 nghĩa là gì?

中部 (zhōng bù) nghĩa là phần giữa; khu vực trung tâm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 中部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.