XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 颈 đọc là jǐng, nghĩa là cổ. Thuộc bộ Hiệt 页. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

颈

[jǐng]

cổ

那您后来是通过什么方式突破这个瓶颈的呢?

nà nín hòu lái shì tōng guò shén me fāng shì tū pò zhè ge píng jǐng de ne?

Vậy sau đó thầy đã vượt qua điểm tắc nghẽn đó bằng cách nào ạ?

Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…

玻璃瓶颈上有一道明显的裂纹。

bō lí píng jǐng shàng yǒu yí dào míng xiǎn de liè wén.

Trên cổ chai thủy tinh có một vết nứt rõ rệt.

问卷数据量很大吗?还是变量清理遇到了瓶颈?

wèn juàn shù jù liáng hěn dà ma? hái shì biàn liàng qīng lǐ yù dào le píng jǐng?

Lượng dữ liệu khảo sát rất lớn sao? Hay là làm sạch biến số gặp phải nút thắt?

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

Hỏi đáp về chữ 颈

颈 nghĩa là gì?

颈 (jǐng) nghĩa là cổ.

Cách viết chữ 颈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 颈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 颈 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 颈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 颈椎 (jǐng zhuī) – đốt sống cổ; 瓶颈 (píng jǐng) – cổ chai; 颈部 (jǐng bù) – cổ; 吊颈 (diào jǐng) – tự treo cổ; 后颈 (hòu jǐng) – gáy; 头颈 (tóu jǐng) – (tiếng địa phương) cổ.