XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俱乐部 đọc là jù lè bù, nghĩa là câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

俱乐部【俱樂部】

[jù lè bù] [俱 乐 部]

câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); lượng từ: 个 (gè)

进行社会交往、娱乐等活动的组织或场所

我每周五晚上都会去羽毛球俱乐部打球。

wǒ měi zhōu wǔ wǎn shàng dōu huì qù yǔ máo qiú jù lè bù dǎ qiú.

Tối thứ Sáu hàng tuần tôi đều đến câu lạc bộ cầu lông chơi bóng.

个

吉他俱乐部周末有免费的课吗?

jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?

Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

那位球员已经和俱乐部签约了。

nà wèi qiú yuán yǐ jīng hé jù lè bù qiān yuē le.

Cầu thủ đó đã ký hợp đồng với câu lạc bộ rồi.

好啊,明天上午我们在俱乐部碰头修改。

hǎo a, míng tiān shàng wǔ wǒ men zài jù lè bù pèng tóu xiū gǎi.

Được thôi, sáng mai chúng mình gặp nhau ở câu lạc bộ để chỉnh sửa.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về từ 俱乐部

俱乐部 nghĩa là gì?

俱乐部 (jù lè bù) nghĩa là câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 俱乐部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俱, 乐, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俱乐部?

Thường gặp: 高空俱乐部 (gāo kōng jù lè bù) – Câu lạc bộ Mile High.