XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俱 đọc là jù, nghĩa là (văn học) tất cả; cả hai. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俱

[jù]

(văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ; (văn học) cùng nhau; (văn học) giống nhau

吉他俱乐部周末有免费的课吗?

jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?

Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

那位球员已经和俱乐部签约了。

nà wèi qiú yuán yǐ jīng hé jù lè bù qiān yuē le.

Cầu thủ đó đã ký hợp đồng với câu lạc bộ rồi.

好啊,明天上午我们在俱乐部碰头修改。

hǎo a, míng tiān shàng wǔ wǒ men zài jù lè bù pèng tóu xiū gǎi.

Được thôi, sáng mai chúng mình gặp nhau ở câu lạc bộ để chỉnh sửa.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về chữ 俱

俱 nghĩa là gì?

俱 (jù) nghĩa là (văn học) tất cả; cả hai.

Cách viết chữ 俱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 俱 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 俱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俱乐部 (jù lè bù) – câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); 面面俱到 (miàn miàn jù dào) – (thành ngữ) chăm lo mọi thứ; 一应俱全 (yī yīng jù quán) – có sẵn mọi thứ cần thiết; 与日俱增 (yǔ rì jù zēng) – tăng đều đặn; 与时俱进 (yǔ shí jù jìn) – theo kịp sự phát triển hiện đại; 俱佳 (jù jiā) – xuất sắc.