XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面面俱到 đọc là miàn miàn jù dào, nghĩa là (thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

面面俱到

[miàn miàn jù dào] [面 面 俱 到]

(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc

指各方面都照顾周全,没有遗漏。

制定大型活动方案必须面面俱到,注重细节。

zhì dìng dà xíng huó dòng fāng àn bì xū miàn miàn jù dào, zhù zhòng xì jié.

Lập phương án sự kiện lớn cần phải chu toàn mọi mặt và chú trọng tiểu tiết.

对,提纲挈领即可,先谈你认为权重最大的那一项,不必面面俱到。

duì, tí gāng qiè lǐng jí kě, xiān tán nǐ rèn wéi quán zhòng zuì dà de nà yí xiàng, bú bì miàn miàn jù dào.

Đúng, chỉ cần nắm điểm mấu chốt, nói trước hạng mục em cho là có sức nặng lớn nhất, không cần dàn trải mọi mặt.

Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về từ 面面俱到

面面俱到 nghĩa là gì?

面面俱到 (miàn miàn jù dào) nghĩa là (thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 面面俱到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 面, 俱, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.