XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听到 đọc là tīng dào, nghĩa là nghe thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

听到【聽到】

[tīng dào] [THÍNH 到]

nghe thấy

用耳朵听见声音

你听到了吗?

nǐ tīng dào le ma?

Bạn có nghe thấy không?

我听到了。你现在在哪个门?

wǒ tīng dào le. nǐ xiàn zài zài nǎ gè mén?

Mình nghe thấy rồi. Bạn bây giờ đang ở cửa nào?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

听到坏消息,他的心情很沉重。

tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.

Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.

我听到了音乐声,大家在唱歌吗?

wǒ tīng dào le yīn yuè shēng, dà jiā zài chàng gē ma?

Mình nghe thấy tiếng nhạc rồi, mọi người đang hát à?

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

Hỏi đáp về từ 听到

听到 nghĩa là gì?

听到 (tīng dào) nghĩa là nghe thấy. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 听到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.