XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 闻 đọc là wén, nghĩa là nghe; tin tức. Thuộc bộ Môn 门. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

闻【聞】

[wén]

1.nghe; tin tức; nổi tiếng

听;得知;出名

你闻闻这杯咖啡。

nǐ wén wén zhè bēi kā fēi.

Bạn ngửi thử ly cà phê này xem.

2.ngửi; ngửi thấy mùi

用鼻子感受气味

这朵花闻起来很香。

zhè duǒ huā wén qǐ lái hěn xiāng.

Bông hoa này ngửi thấy rất thơm.

今天的中文新闻,你听得懂吗?

jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?

Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

爷爷每天晚上都要看时事新闻。

yé ye měi tiān wǎn shàng dōu yào kàn shí shì xīn wén.

Ông nội mỗi tối đều xem tin tức thời sự.

好了,菜做完了,闻着真香!

hǎo le, cài zuò wán le, wén zhe zhēn xiāng!

Xong rồi, món rau làm xong rồi, ngửi thơm thật!

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về chữ 闻

闻 nghĩa là gì?

闻 (wén) nghĩa là nghe; tin tức. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 闻 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 闻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 新闻 (xīn wén) – tin tức; 见闻 (jiàn wén) – những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; 喜闻乐见 (xǐ wén lè jiàn) – rất thích nghe và thấy (thành ngữ); 丑闻 (chǒu wén) – bê bối; 传闻 (chuán wén) – tin đồn; 绯闻 (fēi wén) – tin đồn tình ái.