XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳闻目睹 đọc là ěr wén mù dǔ, nghĩa là chứng kiến trực tiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

耳闻目睹【耳聞目睹】

[ěr wén mù dǔ] [耳 闻 目 睹]

chứng kiến trực tiếp

亲耳听到,亲眼看见。

这些年耳闻目睹了家乡的变化,我感到非常自豪。

zhè xiē nián ěr wén mù dǔ le jiā xiāng de biàn huà, wǒ gǎn dào fēi cháng zì háo.

Những năm qua chứng kiến tận mắt nghe tận tai sự thay đổi của quê hương, tôi cảm thấy rất tự hào.

Hỏi đáp về từ 耳闻目睹

耳闻目睹 nghĩa là gì?

耳闻目睹 (ěr wén mù dǔ) nghĩa là chứng kiến trực tiếp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 耳闻目睹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 闻, 目, 睹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.