XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳环 đọc là ěr huán, nghĩa là bông tai; hoa tai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

耳环【耳環】

[ěr huán] [耳 环]

bông tai; hoa tai; khuyên tai

戴在耳朵上的环形饰物

她今天戴了一对非常漂亮的耳环。

tā jīn tiān dài le yí duì fēi cháng piào liang de ěr huán.

Hôm nay cô ấy đeo một đôi bông tai rất đẹp.

只、对

她戴着一对用碧玉做成的耳环。

tā dài zhe yí duì yòng bì yù zuò chéng de ěr huán.

Cô ấy đeo một đôi bông tai làm bằng ngọc bích.

她买了一对珍珠耳环。

tā mǎi le yí duì zhēn zhū ěr huán.

Cô ấy đã mua một đôi khuyên tai ngọc trai.

Hỏi đáp về từ 耳环

耳环 nghĩa là gì?

耳环 (ěr huán) nghĩa là bông tai; hoa tai. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 耳环 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 环 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.