XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳熟能详 đọc là ěr shú néng xiáng, nghĩa là điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

耳熟能详【耳熟能詳】

[ěr shú néng xiáng] [耳 熟 能 详]

điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)

听得次数多了,能详细地说出来。

关于这位英雄的故事,在当地早就耳熟能详了。

guān yú zhè wèi yīng xióng de gù shì, zài dāng dì zǎo jiù ěr shú néng xiáng le.

Về câu chuyện của vị anh hùng này, ở địa phương từ lâu đã quen thuộc đến từng chi tiết.

Hỏi đáp về từ 耳熟能详

耳熟能详 nghĩa là gì?

耳熟能详 (ěr shú néng xiáng) nghĩa là điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 耳熟能详 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 熟, 能, 详 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.