XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 详 đọc là xiáng, nghĩa là chi tiết; toàn diện. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

详

[xiáng]

chi tiết; toàn diện

国名写中文,详细地址写英文就行。

guó míng xiě zhōng wén, xiáng xì dì zhǐ xiě yīng wén jiù xíng.

Tên quốc gia viết tiếng Trung, địa chỉ chi tiết viết tiếng Anh là được.

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

医生详细说明了他的健康状况。

yī shēng xiáng xì shuō míng le tā de jiàn kāng zhuàng kuàng.

Bác sĩ giải thích chi tiết về tình trạng sức khỏe của anh ấy.

我看了一下,内容很丰富,写得很详细。

wǒ kàn le yí xià, nèi róng hěn fēng fù, xiě de hěn xiáng xì.

Thầy xem qua rồi, nội dung rất phong phú, viết rất chi tiết.

Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về chữ 详

详 nghĩa là gì?

详 (xiáng) nghĩa là chi tiết; toàn diện.

Cách viết chữ 详 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 详 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 详 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 详 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 详细 (xiáng xì) – chi tiết; 安详 (ān xiáng) – bình thản; 耳熟能详 (ěr shú néng xiáng) – điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ); 详尽 (xiáng jìn) – thấu đáo và chi tiết; 不详 (bù xiáng) – không chi tiết; 内详 (nèi xiáng) – kèm tên và địa chỉ người gửi.