XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

详细 đọc là xiáng xì, nghĩa là chi tiết; cụ thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

详细【詳細】

[xiáng xì] [详 细]

chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ

周密完备;不粗略

请大家详细阅读这份最新的合同内容。

qǐng dà jiā xiáng xì yuè dú zhè fèn zuì xīn de hé tong nèi róng.

Xin mọi người đọc kỹ nội dung bản hợp đồng mới nhất này.

国名写中文,详细地址写英文就行。

guó míng xiě zhōng wén, xiáng xì dì zhǐ xiě yīng wén jiù xíng.

Tên quốc gia viết tiếng Trung, địa chỉ chi tiết viết tiếng Anh là được.

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

医生详细说明了他的健康状况。

yī shēng xiáng xì shuō míng le tā de jiàn kāng zhuàng kuàng.

Bác sĩ giải thích chi tiết về tình trạng sức khỏe của anh ấy.

我看了一下,内容很丰富,写得很详细。

wǒ kàn le yí xià, nèi róng hěn fēng fù, xiě de hěn xiáng xì.

Thầy xem qua rồi, nội dung rất phong phú, viết rất chi tiết.

Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về từ 详细

详细 nghĩa là gì?

详细 (xiáng xì) nghĩa là chi tiết; cụ thể. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 详细 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 详, 细 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.