XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缕 đọc là lǚ, nghĩa là lượng từ chỉ sợi, luồng, tia mảnh. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

缕【縷】

[lǚ]

lượng từ chỉ sợi, luồng, tia mảnh

量词,用于细长的东西或微弱的光烟

清晨,一缕阳光透过窗帘照进房间,让人感到格外温暖。

qīng chén, yì lǚ yáng guāng tòu guò chuāng lián zhào jìn fáng jiān, ràng rén gǎn dào gé wài wēn nuǎn.

Buổi sáng sớm, một tia nắng xuyên qua rèm cửa chiếu vào phòng, khiến người ta cảm thấy ấm áp lạ thường.

sợi chỉ, sợi tơ mảnh

线、麻或头发等细丝

织布机上挂满了彩色的丝缕。

zhī bù jī shàng guà mǎn le cǎi sè de sī lǚ.

Trên khung cửi treo đầy những sợi tơ nhiều màu.

tỉ mỉ, chi tiết

逐一;详细

报告中将各项原因缕述得很清楚。

bào gào zhōng jiàng gè xiàng yuán yīn lǚ shù de hěn qīng chǔ.

Báo cáo đã trình bày cặn kẽ từng nguyên nhân rất rõ ràng.

清晨的第一缕曙光照亮了整个校园。

qīng chén de dì yī lǚ shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè xiào yuán.

Tia sáng bình minh đầu tiên của buổi sáng sớm đã chiếu sáng toàn bộ khuôn viên trường.

Hỏi đáp về chữ 缕

缕 nghĩa là gì?

缕 (lǚ) nghĩa là lượng từ chỉ sợi, luồng, tia mảnh. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 缕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 缕 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 缕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丝缕 (sī lǚ) – sợi tơ; 繁缕 (fán lǚ) – cây tinh thảo thường (Stellaria media); 纹缕 (wén lǚ) – hoa văn có vân; 缕述 (lǚ shù) – kể lại một cách chi tiết; 蓝缕 (lán lǚ) – biến thể của 褴褛 (lán lu:3); 纹缕儿 (wén lǚ r) – biến thể er hoá của 纹缕 (wén lu:3).