XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纹缕 đọc là wén lǚ, nghĩa là hoa văn có vân; nếp nhăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 纹缕

纹缕 nghĩa là gì?

纹缕 (wén lǚ) nghĩa là hoa văn có vân; nếp nhăn.

Cách viết 纹缕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纹, 缕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纹缕?

Thường gặp: 纹缕儿 (wén lǚ r) – biến thể er hoá của 纹缕 (wén lu:3).