XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

详情 đọc là xiáng qíng, nghĩa là chi tiết; cụ thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

详情

[xiáng qíng] [详 情]

chi tiết; cụ thể

涉及公司商业机密,详情我不便多说。

shè jí gōng sī shāng yè jī mì, xiáng qíng wǒ bú biàn duō shuō.

Liên quan đến bí mật kinh doanh của công ty, chi tiết tôi không tiện nói nhiều.

欲知活动详情,敬请关注我们的官方网站。

yù zhī huó dòng xiáng qíng, jìng qǐng guān zhù wǒ men de guān fāng wǎng zhàn.

Muốn biết chi tiết hoạt động, kính mời quý vị theo dõi trang web chính thức của chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 详情

详情 nghĩa là gì?

详情 (xiáng qíng) nghĩa là chi tiết; cụ thể.

Cách viết 详情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 详, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.