XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱情 đọc là ài qíng, nghĩa là tình yêu đôi lứa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

爱情

[ài qíng] [ÁI 情]

tình yêu đôi lứa

男女相恋的浪漫感情

我爱爱情。

wǒ ài ài qíng.

Tôi yêu tình yêu.

份

玫瑰花通常被看作爱情的象征。

méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.

Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.

爱情是许多文学作品中永恒的主题。

ài qíng shì xǔ duō wén xué zuò pǐn zhōng yǒng héng de zhǔ tí.

Tình yêu là chủ đề vĩnh cửu trong nhiều tác phẩm văn học.

这本小说描写了一个动人的爱情故事。

zhè běn xiǎo shuō miáo xiě le yí gè dòng rén de ài qíng gù shì.

Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một câu chuyện tình yêu cảm động.

Hỏi đáp về từ 爱情

爱情 nghĩa là gì?

爱情 (ài qíng) nghĩa là tình yêu đôi lứa. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 爱情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爱情?

Thường gặp: 爱情片 (ài qíng piàn) – phim tình cảm; 爱情喜剧 (ài qíng xǐ jù) – hài kịch lãng mạn.