XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱心 đọc là ài xīn, nghĩa là lòng trắc ẩn; nhân ái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

爱心

[ài xīn] [ÁI 心]

1.lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác

关心他人、乐于助人的善心

他是一个很有爱心的人。

tā shì yí gè hěn yǒu ài xīn de rén.

Anh ấy là một người rất có lòng yêu thương.

2.hình trái tim

心形的图案或标志

她在纸上画了一个爱心。

tā zài zhǐ shàng huà le yí gè ài xīn.

Cô ấy vẽ một hình trái tim trên giấy.

片

善款来自一位匿名爱心人士的资助。

shàn kuǎn lái zì yí wèi nì míng ài xīn rén shì de zī zhù.

Tiền từ thiện đến từ sự tài trợ của một nhà hảo tâm ẩn danh.

许多爱心人士主动出资资助这所小学。

xǔ duō ài xīn rén shì zhǔ dòng chū zī zī zhù zhè suǒ xiǎo xué.

Nhiều nhà hảo tâm đã chủ động quyên tiền tài trợ cho trường tiểu học này.

Hỏi đáp về từ 爱心

爱心 nghĩa là gì?

爱心 (ài xīn) nghĩa là lòng trắc ẩn; nhân ái. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 爱心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爱心?

Thường gặp: 爱心伞 (ài xīn sǎn) – ô yêu thương (cho mượn dùng).