XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好意 đọc là hǎo yì, nghĩa là ý tốt; lòng tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

好意

[hǎo yì] [HẢO 意]

ý tốt; lòng tốt

善良的心意或良好的意图。

我理解你的好意,但我不能接受这个礼物。

wǒ lǐ jiě nǐ de hǎo yì, dàn wǒ bù néng jiē shòu zhè ge lǐ wù.

Tôi hiểu ý tốt của bạn, nhưng tôi không thể nhận món quà này.

哎呀,不好意思,我有点事。

āi yā, bù hǎo yì si, wǒ yǒu diǎn shì.

Ái chà, ngại quá, mình có chút việc bận.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

不好意思,请问洗手间在哪里?

bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?

真不好意思,我又没记住。

zhēn bù hǎo yì si, wǒ yòu méi jì zhù.

Thật ngại quá, em lại không nhớ rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

Hỏi đáp về từ 好意

好意 nghĩa là gì?

好意 (hǎo yì) nghĩa là ý tốt; lòng tốt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 好意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好意?

Thường gặp: 不好意思 (bù hǎo yì si) – cảm thấy xấu hổ; 好意思 (hǎo yì si) – có gan; 不怀好意 (bù huái hǎo yì) – có ý đồ xấu.