XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好意思 đọc là hǎo yì si, nghĩa là có gan; thật là trơ trẽn!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

好意思

[hǎo yì si] [HẢO 意 思]

có gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ

哎呀,不好意思,我有点事。

āi yā, bù hǎo yì si, wǒ yǒu diǎn shì.

Ái chà, ngại quá, mình có chút việc bận.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

不好意思,请问洗手间在哪里?

bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?

真不好意思,我又没记住。

zhēn bù hǎo yì si, wǒ yòu méi jì zhù.

Thật ngại quá, em lại không nhớ rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

Hỏi đáp về từ 好意思

好意思 nghĩa là gì?

好意思 (hǎo yì si) nghĩa là có gan; thật là trơ trẽn!.

Cách viết 好意思 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 意, 思 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好意思?

Thường gặp: 不好意思 (bù hǎo yì si) – cảm thấy xấu hổ.