XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 好 đọc là hǎo, Hán Việt Hảo, nghĩa là tốt; thích hợp. Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

好

[hǎo] [ㄏㄠˇ] [HẢO]

tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ

优点多的;令人满意的

今天天气很好。

jīn tiān tiān qì hěn hǎo.

Hôm nay trời rất đẹp.

khỏi; hồi phục

身体恢复健康

他的病已经好了。

tā de bìng yǐ jīng hǎo le.

Bệnh của anh ấy đã khỏi rồi.

rất; thật; biết bao

表示程度深或数量多

今天好冷啊!

jīn tiān hǎo lěng a!

Hôm nay lạnh quá!

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

Hỏi đáp về chữ 好

好 nghĩa là gì?

好 (hǎo, Hán Việt: Hảo) nghĩa là tốt; thích hợp. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 好 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 好 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 好 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 好人 (hǎo rén) – người tốt; 好看 (hǎo kàn) – ưa nhìn.