XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好处 đọc là hǎo chu, nghĩa là lợi ích; ưu điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

好处【好處】

[hǎo chu] [HẢO 处]

lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hǎo chù]

对人有利的地方或利益

他人很好,很好处。

tā rén hěn hǎo, hěn hǎo chù.

Tính anh ấy rất tốt, rất dễ hòa hợp.

严格一点儿好,对环境有好处。

yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.

Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

多吃水果对皮肤有很大的好处。

duō chī shuǐ guǒ duì pí fū yǒu hěn dà de hǎo chù.

Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho làn da.

好啊,运动对身体很有好处。

hǎo a, yùn dòng duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù.

Tốt chứ, vận động rất có lợi cho sức khỏe.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

Hỏi đáp về từ 好处

好处 nghĩa là gì?

好处 (hǎo chu) nghĩa là lợi ích; ưu điểm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 好处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好处?

Thường gặp: 恰到好处 (qià dào hǎo chù) – vừa hoàn hảo.