XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

便宜 đọc là pián yi, nghĩa là rẻ; không đắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

便宜

[pián yi] [便 宜]

rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng

价格低,花费少

这里的苹果很便宜。

zhè lǐ de píng guǒ hěn pián yi.

Táo ở đây rất rẻ.

cho qua, không trừng phạt nặng

不严惩,放过对方

这次就便宜你了,下次别再犯。

zhè cì jiù pián yi nǐ le, xià cì bié zài fàn.

Lần này tha cho bạn, lần sau không được tái phạm.

还没有,不过听说东西很便宜。

hái méi yǒu, bú guò tīng shuō dōng xī hěn pián yi.

Chưa, nhưng nghe nói đồ rất rẻ.

Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越

对,我钱不多,想买便宜一点的。

duì, wǒ qián bù duō, xiǎng mǎi pián yi yì diǎn de.

Đúng, tiền của mình không nhiều, muốn mua chiếc rẻ hơn một chút.

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

这里的苹果价钱便宜,也很甜。

zhè lǐ de píng guǒ jià qián pián yi, yě hěn tián.

Táo ở đây giá rẻ, lại rất ngọt.

Hỏi đáp về từ 便宜

便宜 nghĩa là gì?

便宜 (pián yi) nghĩa là rẻ; không đắt. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 便宜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 便, 宜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 便宜?

Thường gặp: 便宜货 (pián yi huò) – món hời; 占便宜 (zhàn pián yi) – có lợi; 小便宜 (xiǎo pián yi) – lợi nhỏ; 讨便宜 (tǎo pián yi) – tìm kiếm món hời; 便宜行事 (biàn yí xíng shì) – hành động tùy ý; 得便宜卖乖 (dé pián yi mài guāi) – đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không.