便宜行事
[biàn yí xíng shì] [便 宜 行 事]
hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp
便宜行事 đọc là biàn yí xíng shì, nghĩa là hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn yí xíng shì] [便 宜 行 事]
hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp
便宜行事 (biàn yí xíng shì) nghĩa là hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp.
Viết lần lượt từng chữ 便, 宜, 行, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.