XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

便利 đọc là biàn lì, nghĩa là thuận tiện; dễ dàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

便利

[biàn lì] [便 利]

thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện

方便、容易办到

这栋公寓附近有地铁站,交通非常便利。

zhè dòng gōng yù fù jìn yǒu dì tiě zhàn, jiāo tōng fēi cháng biàn lì.

Gần tòa chung cư này có ga tàu điện ngầm, giao thông vô cùng thuận tiện.

sự thuận tiện

指方便、省事的好处

新地铁给沿线居民带来很大便利。

xīn dì tiě gěi yán xiàn jū mín dài lái hěn dà biàn lì.

Tàu điện ngầm mới mang lại sự thuận tiện lớn cho người dân dọc tuyến.

真的吗?其实很多用户更看重功能带来的便利吧。

zhēn de ma? qí shí hěn duō yòng hù gèng kàn zhòng gōng néng dài lái de biàn lì ba.

Thật sao? Thật ra nhiều người dùng coi trọng sự tiện lợi do tính năng mang lại hơn.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

现代城市的交通越来越便利了。

xiàn dài chéng shì de jiāo tōng yuè lái yuè biàn lì le.

Giao thông ở các thành phố hiện đại ngày càng thuận tiện.

大家需要在便利与隐私之间权衡,不能盲目牺牲安全。

dà jiā xū yào zài biàn lì yǔ yǐn sī zhī jiān quán héng, bù néng máng mù xī shēng ān quán.

Mọi người cần cân nhắc giữa sự tiện lợi và quyền riêng tư, không thể mù quáng đánh đổi an toàn.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

Hỏi đáp về từ 便利

便利 nghĩa là gì?

便利 (biàn lì) nghĩa là thuận tiện; dễ dàng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 便利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 便, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 便利?

Thường gặp: 便利店 (biàn lì diàn) – cửa hàng tiện lợi; 便利性 (biàn lì xìng) – sự tiện lợi; 便利贴 (biàn lì tiē) – giấy ghi chú dán; 便利商店 (biàn lì shāng diàn) – cửa hàng tiện lợi (Đài Loan).