XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

权利 đọc là quán lì, nghĩa là quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

权利【權利】

[quán lì] [权 利]

quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có

依法享有的利益;古指权势财富

每个人都有接受教育的权利。

měi gè rén dōu yǒu jiē shòu jiào yù de quán lì.

Mỗi người đều có quyền được tiếp nhận giáo dục.

这不算消极吧,按合同办事本来就是合理的权利。

zhè bú suàn xiāo jí ba, àn hé tong bàn shì běn lái jiù shì hé lǐ de quán lì.

Đây đâu tính là tiêu cực, làm việc theo hợp đồng vốn là quyền lợi hợp lý mà.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

对方声明保留继续追究的权利。

duì fāng shēng míng bǎo liú jì xù zhuī jiū de quán lì.

Phía bên kia tuyên bố bảo lưu quyền tiếp tục truy cứu.

那务必把这条终止协议权利的条款,逐字写进最终合同。

nà wù bì bǎ zhè tiáo zhōng zhǐ xié yì quán lì de tiáo kuǎn, zhú zì xiě jìn zuì zhōng hé tong.

Vậy nhất định phải viết từng câu chữ của điều khoản quyền chấm dứt thỏa thuận này vào hợp đồng cuối cùng.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 权利

权利 nghĩa là gì?

权利 (quán lì) nghĩa là quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 权利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 权, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 权利?

Thường gặp: 公民权利 (gōng mín quán lì) – quyền công dân; 权利声明 (quán lì shēng míng) – tuyên bố bản quyền; 权利法案 (quán lì fǎ àn) – tuyên ngôn quyền lợi; 权利要求 (quán lì yāo qiú) – yêu cầu quyền lợi (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.); 人民基本权利 (rén mín jī běn quán lì) – quyền lợi cơ bản của công dân; 儿童权利公约 (ér tóng quán lì gōng yuē) – Công ước Quyền Trẻ em (CRC).