人民基本权利
[rén mín jī běn quán lì] [NHÂN 民 基 本 权 利]
quyền lợi cơ bản của công dân
人民基本权利 đọc là rén mín jī běn quán lì, nghĩa là quyền lợi cơ bản của công dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén mín jī běn quán lì] [NHÂN 民 基 本 权 利]
quyền lợi cơ bản của công dân
人民基本权利 (rén mín jī běn quán lì) nghĩa là quyền lợi cơ bản của công dân.
Viết lần lượt từng chữ 人, 民, 基, 本, 权, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.