XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人民 đọc là rén mín, nghĩa là nhân dân; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

人民

[rén mín] [NHÂN 民]

nhân dân; lượng từ: 个 (gè)

国家或社会的全体成员

我们要全心为人民服务。

wǒ men yào quán xīn wèi rén mín fú wù.

Chúng ta phải hết lòng phục vụ nhân dân.

个

嗯,我想把这些美元换成人民币。

èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

人民是中华人民共和国的主人。

rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.

Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.

给您人民币,请数一下看对不对。

gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.

Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về từ 人民

人民 nghĩa là gì?

人民 (rén mín) nghĩa là nhân dân; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 人民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人民?

Thường gặp: 人民币 (rén mín bì) – Nhân dân tệ (NDT); 人民党 (rén mín dǎng) – đảng Nhân dân (của các quốc gia khác nhau); 人民网 (rén mín wǎng) – phiên bản trực tuyến của Nhân Dân Nhật Báo, 人民日报 (rén mín rì bào); 人民代表 (rén mín dài biǎo) – đại biểu Đại hội Nhân dân; 人民公敌 (rén mín gōng dí) – kẻ thù của nhân dân; 人民公社 (rén mín gōng shè) – công xã nhân dân.