XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敌人 đọc là dí rén, nghĩa là kẻ thù; Lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

敌人【敵人】

[dí rén] [敌 NHÂN]

kẻ thù; Lượng từ: 个 (gè)

与自己为敌的人或一方

我们绝不能成为敌人。

wǒ men jué bù néng chéng wéi dí rén.

Chúng ta tuyệt đối không thể trở thành kẻ thù.

个

他们成功地打败了强大的敌人。

tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.

Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.

敌人的险恶企图最终没有得逞。

dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.

Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.

敌人企图占据那个重要的山头。

dí rén qǐ tú zhàn jù nà ge zhòng yào de shān tóu.

Quân địch mưu toan chiếm đóng ngọn núi quan trọng đó.

Hỏi đáp về từ 敌人

敌人 nghĩa là gì?

敌人 (dí rén) nghĩa là kẻ thù; Lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 敌人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敌, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.