XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仇人 đọc là chóu rén, nghĩa là kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

仇人

[chóu rén] [仇 NHÂN]

kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình

怀有深仇大恨的人;仇敌

商业竞争不应把同行对手当成你死我活的仇人。

shāng yè jìng zhēng bú yìng bǎ tóng háng duì shǒu dàng chéng nǐ sǐ wǒ huó de chóu rén.

Cạnh tranh thương mại không nên coi đối thủ cùng ngành là kẻ thù một mất một còn.

他一看到那个仇人就咬牙切齿。

tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.

Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.

Hỏi đáp về từ 仇人

仇人 nghĩa là gì?

仇人 (chóu rén) nghĩa là kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 仇人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仇, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.