XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仇 đọc là chóu, nghĩa là hận; thù địch. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

仇

[chóu]

1.hận; thù địch; căm ghét

深切的怨恨或仇恨。

他们之间并没有什么深仇大恨。

tā men zhī jiān bìng méi yǒu shén me shēn chóu dà hèn.

Giữa bọn họ không hề có thù sâu oán nặng gì.

2.kẻ thù; quân địch

仇敌,敌对的人或势力。

面对强大的仇敌,他们毫无惧色。

miàn duì qiáng dà de chóu dí, tā men háo wú jù sè.

Đối mặt với kẻ thù mạnh, họ không hề sợ hãi.

他一看到那个仇人就咬牙切齿。

tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.

Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.

受害者家属仇恨凶手的残忍行径。

shòu hài zhě jiā shǔ chóu hèn xiōng shǒu de cán rěn xíng jìng.

Gia đình nạn nhân căm thù hành vi tàn nhẫn của hung thủ.

他们本是好朋友,如今却形同仇人。

tā men běn shì hǎo péng yǒu, rú jīn què xíng tóng chóu rén.

Họ vốn là bạn tốt, nay lại như kẻ thù.

Hỏi đáp về chữ 仇

仇 nghĩa là gì?

仇 (chóu) nghĩa là hận; thù địch. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 仇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 仇 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 仇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仇人 (chóu rén) – kẻ thù; 仇恨 (chóu hèn) – ghét; 报仇 (bào chóu) – báo thù; 三仇 (sān chóu) – sự thù hận hoặc oán giận đối với ba nhóm (quan chức, người giàu và c…; 世仇 (shì chóu) – mối thù hận; 仇外 (chóu wài) – cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài.