仇家
[chóu jiā] [仇 GIA]
kẻ thù; địch
仇家 đọc là chóu jiā, nghĩa là kẻ thù; địch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
仇家 (chóu jiā) nghĩa là kẻ thù; địch.
Viết lần lượt từng chữ 仇, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.