冤家对头
[yuān jiā duì tóu] [冤 GIA 对 头]
kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
冤家对头 đọc là yuān jiā duì tóu, nghĩa là kẻ thù (thành ngữ); đối thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuān jiā duì tóu] [冤 GIA 对 头]
kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
冤家对头 (yuān jiā duì tóu) nghĩa là kẻ thù (thành ngữ); đối thủ.
Viết lần lượt từng chữ 冤, 家, 对, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.