冤家
[yuān jia] [冤 GIA]
kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
冤家 đọc là yuān jia, nghĩa là kẻ thù; địch thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuān jia] [冤 GIA]
kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
冤家 (yuān jia) nghĩa là kẻ thù; địch thủ.
Viết lần lượt từng chữ 冤, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冤家对头 (yuān jiā duì tóu) – kẻ thù (thành ngữ); 冤家路窄 (yuān jiā lù zhǎi) – nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); 欢喜冤家 (huān xǐ yuān jia) – cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương.