欢喜冤家
[huān xǐ yuān jia] [欢 喜 冤 GIA]
cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
欢喜冤家 đọc là huān xǐ yuān jia, nghĩa là cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huān xǐ yuān jia] [欢 喜 冤 GIA]
cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
欢喜冤家 (huān xǐ yuān jia) nghĩa là cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương.
Viết lần lượt từng chữ 欢, 喜, 冤, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.